CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS VĨNH PHONG VĨNH BẢO HẢI PHÒNG –o0o—RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ QUAN TÂM, ĐÓNG GÓP CỦA CÁC BẠN

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Vĩnh Phong.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

UNIT 8 - LESSON A1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Điền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:46' 09-02-2009
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Period 46
Unit 8. Out and About
Lesson 1 – A1 (P82)
Teacher: Ngo Thi Chang
VINH BAO EDUCATION DEPARTMENT
VINH PHONG SECONDARY SCHOOL
listen to music
walk to school
do homework
watch TV
getup
read book
Thursday, December 11th 2008
Period 46 Unit 8: Out and about
Lesson 1 A1 (P82)
I. Vocabulary
(to) play video games
Chơi trò chơi điện tử
(to) ride a bike
Đi xe đạp
(to) drive a car
Lái xe ôtô
(to) wait for
Đợi, chờ
Matching
1. (to) play video games
2. (to) ride a bike
3. (to) drive a car
4. (to) wait for
a
c
d
b
Thursday, December 11th 2008
Period: 46 Unit 8: Out and about
Lesson 1 A1 (P82 )
I. Vocabulary
(to) play video games
Chơi trò chơi điện tử
(to) ride a bike
Đi xe đạp
(to) drive a car
Lái xe ôtô
(to) wait for
Đợi, chờ
II. Text
Thursday, December 11th 2008
Period: 46 Unit 8: Out and about
Lesson 1 A1 (P82)
I. Vocabulary
(to) play video games
Chơi trò chơi điện tử
(to) ride a bike
Đi xe đạp
(to) drive a car
Lái xe ôtô
(to) wait for
Đợi, chờ
II. Text
use:
- Thỡ hi?n t?i ti?p di?n di?n t? hành d?ng dang di?n ra ? hi?n t?i (t?i th?i di?m núi).
Add “ing” to the verbs:
go
play
wait
ride
get

going
playing
waiting
riding
getting
d) ride riding
e) get getting
Thursday, December 11th 2008
Period: 46 Unit 8: Out and about
Lesson 1 A1 (P82)
I. Vocabulary
(to) play video games
Chơi trò chơi điện tử
(to) ride a bike
Đi xe đạp
(to) drive a car
Lái xe ôtô
(to) wait for
Đợi, chờ
II. Text
Note:
- Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
Ex: drive - driving
- Với những động từ một âm tiết giữa hai phụ âm
là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ing”.
Ex: get - getting
Write sentences
I / go / school.
She / walk / work.
He / read / book.
Ba / travel / work.
→ I’m going to school.
→ She’s walking to work.
→ He’s reading book.
→ Ba’s travelling to work.
III. Practice
c. Nam ...
a. I...
f. We...
d. They...
b. He...
e. She...
are walking to school.
is driving a car.
is playing games.
are waiting for a train.
is riding a bike.
am doing the house work.
IV. Futher practice
Look at the movies and make sentences
They are walking to school.
He is playing games.
He is driving motorbike.
* Play game: Noughts and Crosses
x
o
1
x
o
2
x
o
3
x
o
4
x
o
5
x
o
6
x
o
7
x
o
8
x
o
9
Home work:

- Learn by heart newwords and model sentences.
- Write 5 sentences using the present progressive.
 
Gửi ý kiến