CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS VĨNH PHONG VĨNH BẢO HẢI PHÒNG –o0o—RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ QUAN TÂM, ĐÓNG GÓP CỦA CÁC BẠN

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Vĩnh Phong.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

NGỮ PHÁP MÔN TIẾNG ANH ÔN THI VÀO 10 CỰC HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:27' 20-04-2013
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 1150
Số lượt thích: 0 người
pháp tiếng anh lớp 9 dùng để ôn thi vào cấp III (Năm học 2007 -2008) Giáo viên biên soạn : Nguyễn khắc Chính.
I.Câu trực tiếp và gián tiếp :
1.Với câu trần thuật : S + said (that) S +V(lùi một thì về quá khứ)...
ex.She said : “I am a student”. She said that She was a student

2.Với câu Yes/No Question: S +asked + O if/whether S+ V lùi một thì về quá khứ )
ex. She said to me : “can you speak English fluently?”

She asked me if I could speak English fluently.
3.Với câu mệnh lệnh : S + asked/told +O +(not) + to +V(inf)...
ex. “Don’t make noise here”,Lan said to Hoa.
Lan asked Hoa not to make noise there.
4. Với câu hỏi Wh – Questions :
S + asked + O + Wh + S + V(lùi một thì về quá khứ).
ex. “Where do you live?” She said to me.
She asked me Where I lived.
Note: cách chuyển một số trạng từ từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
Direct speech
Indirect speech

now
then/ at once/ immediately.

ago
before

today
that day

yesterday
the day before/ the previous day

tomorrow
the next day/ the following day.

last night/ week/ month...
the privious day/ week...


II.Câu chủ động và bị động:
1.Với thì hiện tại đơn : S + V(hiện tại đơn) + O + ...

S + am/is/are +PP +..... by + O
ex. I / buy/ a new house/ today.

A new house/ is / bought/ today / by me.
2.Với thì quá khứ đơn : S + V(qua khứ đơn) + O + ...

S + was/were +PP +..... by +O
ex. Lan / bought/ a new dress / yesterday.

A new dress / was/ bought / yesterday / by Lan.
3. Với thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + Ving + O + ......

S + am/is/are + being + PP + ......+ by + O
ex. Lan / is writing / a letter / at 9 O’clock last night.

A letter / is being written / at 9 O’clock last night / by Lan.
4. Với thì quá khứ tiếp diễn : S + was/were + Ving + O +....

S + was/were being + PP +......by + O
ex. She / was doing / her homework / at 5 O’clock yesterday.

Her homework / was being done / at 5 O’clock yesterday by her.
5. Với thì hiện tại hoàn thành : S + has/ have + PP + O +........

S + has/have + been + PP +...........by + O
ex. Nam / has bought / a new house / since 1990.

A new house / has been bought / since 1990 / by Nam.
6.Với động từ khuyết thiếu (Model Verbs):can/could/should/may/might/have to/has to/had to/used to/ought to/must/ be going to...+ V(inf)
S +MD + V(inf) + O +....

S + MD +be + PP +... +by +O
ex. Lan/ can/ buy /a new book /today.

A new book /can/ be /bought/ today /by Lan
7.Với dạng nhờ bảo:
7.1 Với động từ (to) Have :
Active: S + have + O1(người) + V(inf) + O2(vật)+ ...

Passive : S + have + O2(vật) + PP.+... by + O1(người).
ex. I had/ him/ repair/ my bicycle/ yesterday.
I had/ my bicycle/ rapaired/yesterday/ by him
7.2 Với đông từ (to) get :
Active: S + get + O1(người) +
 
Gửi ý kiến